cứng nhắc ve cel

tính cứng nhắc in English

Check ''tính cứng nhắc'' translations into English. Look through examples of tính cứng nhắc translation in sentences, listen to pronunciation and learn grammar. Khi anh ấy gợi nhắc đến Kenny Rogers trong ''One Day,'' nó rất hiệu quả, nhưng mang tính cứng nhắc của trách nhiệm công việc hơn."How to pronounce cứng nhắc in VietnameseHow to say cứng nhắc in Vietnamese? Pronunciation of cứng nhắc with and more for cứng nhắc.Cứng nhắc (tâm lý học) (Quản lý đau) - Mimir Bách khoa ...Trong tâm lý học, cứng nhắc đề cập đến sự cố chấp không thể nhường nhịn hoặc từ chối đánh giá cao quan điểm hoặc cảm xúc của người khác được đặc trưng bởi sự thiếu đồng cảm. Nó cũng có thể đề cập đến xu hướng cố chấp, đó là không có …

cứng nhắc – Wiktionary tiếng Việt

2022-6-30 · cứng nhắc chỉ ai đó có quan niệm khó có thể thay đổi Đồng nghĩa [] Dịch [] tiếng Anh: closed minded Mục từ này được viết dùng mẫu, và có thể còn sơ khai. Bạn có thể viết bổ sung. (Xin xem phần trợ giúp để biết thêm về cách sửa đổi mục từ.)CỨNG NHẮC in English Translation - Examples Of Use ...Translations in context of "CỨNG NHẮC" in vietnamese-english. HERE are many translated example sentences containing "CỨNG NHẮC" - vietnamese-english translations and search engine for vietnamese translations. Bengali Malay Thai Korean Japanese Hindi Turkish Polish Portuguese Dutch Italian Latin German Norwegian Russian Spanish French Czech Indonesian …【cứng nhắc】、、、、、2020-2-16 · cứng nhắc。cứng nhắc,,,,。cứng nhắc,、,,,,,,cứng nhắc;cứng nhắc ...

Cứng nhắc (tâm lý học) (Quản lý đau)

Trong tâm lý học, cứng nhắc đề cập đến sự cố chấp không thể nhường nhịn hoặc từ chối đánh giá cao quan điểm hoặc cảm xúc của người khác được đặc trưng bởi sự thiếu đồng cảm. Nó cũng có thể đề cập đến xu hướng cố chấp, đó là không có …CỨNG NHẮC - nghĩa trong tiếng Tiếng Anh - từ điển bab.la2022-7-31 · Tra từ ''cứng nhắc'' trong từ điển Tiếng Anh miễn phí và các bản dịch Anh khác. bab.la arrow_drop_down bab.la - Online dictionaries, vocabulary, conjugation, grammar Toggle navigation shareĐTC Phanxicô (15/5): Ở đâu cứng nhắc, ở đó không có ...Ở đâu có cứ cứng nhắc ở đó không có Thánh Thần Chúa, thiếu tính cách nhưng không của Ơn Cứu Độ. Ơn công chính hóa là vô điều kiện, không phải mua, vì đó là một hồng ân". Các Tông đồ tập hợp trong một công đồng và viết một bức thư để giải thích các điều ...

【cứng nhắc】、、、、、

2020-2-16 · cứng nhắc。cứng nhắc,,,,。cứng nhắc,、,,,,,,cứng nhắc;cứng nhắc ...CỨNG NHẮC in English Translation - Examples Of Use ...Translations in context of "CỨNG NHẮC" in vietnamese-english. HERE are many translated example sentences containing "CỨNG NHẮC" - vietnamese-english translations and search engine for vietnamese translations. Bengali Malay Thai Korean Japanese Hindi Turkish Polish Portuguese Dutch Italian Latin German Norwegian Russian Spanish French Czech Indonesian …Nghĩa của từ Cứng nhắc - Từ điển Việt - Việtdáng đi cứng nhắc. tay chân cứng nhắc. Đồng nghĩa: cứng đờ, cứng ngắc. thiếu linh hoạt, không biết tuỳ điều kiện cụ thể khác nhau mà thay đổi cho phù hợp. nguyên tắc cứng nhắc. "Tại các cuộc họp chung họ rất ít nói, hoặc có nói lại toàn những câu cứng nhắc ...

QUY LUẬT CỨNG NHẮC Tiếng anh là gì

Dịch trong bối cảnh "QUY LUẬT CỨNG NHẮC" trong tiếng việt-tiếng anh. ĐÂY rất nhiều câu ví dụ dịch chứa "QUY LUẬT CỨNG NHẮC" - tiếng việt-tiếng anh bản dịch và động cơ cho bản dịch tiếng việt tìm kiếm hĩa của từ Cứng ngắc - Từ điển Việt - ViệtCơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam. Địa chỉ: Tầng 16 VTCOnline, 18 Tam Trinh, Minh Khai, Hai Bà Trưng, Hà Nội. Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413. Liên hệ Tài trợ & Hợp tác nội dung. Hotline: 0942 079 358. Email: [email protected]í thuyết tiền lương cứng nhắc / Sticky Wage TheoryĐịnh nghĩa. Lí thuyết tiền lương cứng nhắc cho rằng lương của người lao động có xu hướng phản ứng chậm trước những thay đổi trong hoạt động của một công ty hoặc nền kinh tế. Xem chú giải đầy đủ. Nếu nội dung không đúng hoặc chưa đầy đủ, chúng tôi rất mong ...

cứng nhắc ve cel

cứng nhắc ve cel cứng nhắc ve cel Cảnh báo về nạn tham nhũng quyền lực, sứ quân cát cứ LTS:Trong phần 3, TS Nhị Lê cảnh báo về "giặc nội xâm" và nạn phân rã chính trị: tham nhũng quyền lực, lợi ích nhóm, "sứ quân" cát cứ… Các quyết sách chính trị ...cứng nhắc – Wiktionary tiếng Việt2022-6-30 · cứng nhắc chỉ ai đó có quan niệm khó có thể thay đổi Đồng nghĩa [] Dịch [] tiếng Anh: closed minded Mục từ này được viết dùng mẫu, và có thể còn sơ khai. Bạn có thể viết bổ sung. (Xin xem phần trợ giúp để biết thêm về cách sửa đổi mục từ.)CỨNG NHẮC - Translation in English - bab.la2022-8-1 · cứng nhắc {noun} cứng nhắc (also: ngay đơ, trơ, cứng rắn, kiên quyết, cứng, khó khăn) volume_up. stiff {noun} VI.

Cứng nhắc in English with contextual examples

Contextual translation of "cứng nhắc" into English. Human translations with examples: ask, hard, spasm, chaeta, prompt, trismus, lockjaw, hardware, hardness ...cứng nhắc en français - Vietnamien-Français dictionnaire ...Vérifiez les traductions ''cứng nhắc'' en français. Cherchez des exemples de traductions cứng nhắc dans des phrases, écoutez à la prononciation et apprenez la grammaire. Glosbe utilise des cookies pour vous offrir la meilleure expérienceCứng nhắc là gì, Nghĩa của từ Cứng nhắc | Từ điển Việt - Việtdáng đi cứng nhắc. tay chân cứng nhắc. Đồng nghĩa: cứng đờ, cứng ngắc. thiếu linh hoạt, không biết tuỳ điều kiện cụ thể khác nhau mà thay đổi cho phù hợp. nguyên tắc cứng nhắc. "Tại các cuộc họp chung họ rất ít nói, hoặc có nói lại toàn những câu cứng nhắc ...

HÌNH THỨC CỨNG NHẮC in English Translation

Translations in context of "HÌNH THỨC CỨNG NHẮC" in vietnamese-english. HERE are many translated example sentences containing "HÌNH THỨC CỨNG NHẮC" - vietnamese-english translations and search engine for vietnamese translations y nghĩ cứng nhắc: đó là gì? Suy nghĩ cứng nhắc trong …Suy nghĩ cứng nhắc dẫn đến kiệt sức, mất kết nối với thực tế, làm xấu đi các mối quan hệ và các vấn đề về lòng tự trọng. Quá trình suy nghĩ như vậy thường dẫn đến ghen tị và thất vọng, bởi vì một người không thể sắp xếp lại kịp thời và tổ chức các hoạt động của mình một cách chính xác.Không nóng vội, cứng nhắc2015-4-6 · Không nóng vội, cứng nhắc. Những năm trước, Đại đội 3, Tiểu đoàn 27 (Lữ đoàn Công binh 513, Quân khu 3) có nhiều thành tích trong huấn luyện, SSCĐ, nhưng năm 2012 và 2013, đơn vị lại hoàn thành nhiệm vụ ở mức thấp. Nguyên nhân …

Cứng nhắc in English with contextual examples

Contextual translation of "cứng nhắc" into English. Human translations with examples: ask, hard, spasm, chaeta, prompt, trismus, lockjaw, hardware, hardness ...Cứng nhắc là gì? Định nghĩa, khái niệm2020-7-14 · Cứng nhắc là gì? Cứng nhắc là thiếu sự mềm mại trong các cử động; thiếu linh hoạt, không biết tùy điều kiện cụ thể khác nhau mà thay đổi cho phù hợp (nguyên tắc cứng nhắc). Cứng ngắc và cứng nhắc cũng có sự giao thoa về nghĩa, nhưng hiểu đơn giản hơn là sự vật ...sự cứng nhắc in English - Vietnamese-English Dictionary ...Cái tên gợi lên sự cứng nhắc của nó. The very name evokes its rigidity. Literature. Ông Campion, tôi là một nghệ sĩ, và tôi không cần phải thỏa hiệp với sự cứng nhắc của công chúng! Mr Campion, I am an artist and I refuse to be compromised by the scruples of the public! OpenSubtitles2018.v3.

cứng nhắc

2021-12-2 · 2021122 () 22:02。 - 3.0,。 () Wiktionary®;™。Nghĩa của từ Cứng nhắc - Từ điển Việt - Việtdáng đi cứng nhắc. tay chân cứng nhắc. Đồng nghĩa: cứng đờ, cứng ngắc. thiếu linh hoạt, không biết tuỳ điều kiện cụ thể khác nhau mà thay đổi cho phù hợp. nguyên tắc cứng nhắc. "Tại các cuộc họp chung họ rất ít nói, hoặc có nói lại toàn những câu cứng nhắc ...How to pronounce cứng nhắc in VietnameseHow to say cứng nhắc in Vietnamese? Pronunciation of cứng nhắc with and more for cứng nhắc.

CỨNG NHẮC in English Translation

Translations in context of "CỨNG NHẮC" in vietnamese-english. HERE are many translated example sentences containing "CỨNG NHẮC" - vietnamese-english translations and search engine for vietnamese translations. Bengali Malay Thai Korean Japanese Hindi Turkish Polish Portuguese Dutch Italian Latin German Norwegian Russian Spanish French Czech Indonesian …【cứng nhắc】、、、、、2020-2-16 · cứng nhắc。cứng nhắc,,,,。cứng nhắc,、,,,,,,cứng nhắc;cứng nhắc ...Cứng nhắc in English with contextual examples - MyMemoryContextual translation of "cứng nhắc" into English. Human translations with examples: ask, hard, spasm, chaeta, prompt, trismus, lockjaw, hardware, hardness ...

Cứng nhắc in English with contextual examples

Contextual translation of "cứng nhắc" into English. Human translations with examples: ask, hard, spasm, chaeta, prompt, trismus, lockjaw, hardware, hardness ...tính cứng nhắc in English - Vietnamese-English Dictionary .. eck ''tính cứng nhắc'' translations into English. Look through examples of tính cứng nhắc translation in sentences, listen to pronunciation and learn grammar. Khi anh ấy gợi nhắc đến Kenny Rogers trong ''One Day,'' nó rất hiệu quả, nhưng mang tính cứng nhắc của trách nhiệm công việc hơn."HÌNH THỨC CỨNG NHẮC in English TranslationTranslations in context of "HÌNH THỨC CỨNG NHẮC" in vietnamese-english. HERE are many translated example sentences containing "HÌNH THỨC CỨNG NHẮC" - vietnamese-english translations and search engine for vietnamese translations.

Không nóng vội, cứng nhắc

2015-4-6 · Không nóng vội, cứng nhắc. Những năm trước, Đại đội 3, Tiểu đoàn 27 (Lữ đoàn Công binh 513, Quân khu 3) có nhiều thành tích trong huấn luyện, SSCĐ, nhưng năm 2012 và 2013, đơn vị lại hoàn thành nhiệm vụ ở mức thấp. Nguyên nhân …Nghĩa của từ Cứng ngắc - Từ điển Việt - ViệtCơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam. Địa chỉ: Tầng 16 VTCOnline, 18 Tam Trinh, Minh Khai, Hai Bà Trưng, Hà Nội. Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413. Liên hệ Tài trợ & Hợp tác nội dung. Hotline: 0942 079 358. Email: [email protected] n người nhật bản như thế nào, có cứng nhắc như lời đồn?2021-1-29 · Người Nhật Bản hiện đại. Người Nhật Bản rất khỏe mạnh, dẻo dai, ngay phụ nữ cũng có thể đứng làm việc cả ngày, nhiều người 70, 80 tuổi vẫn còn hăng hái làm việc, không phải tham tiền vì họ rất giàu, nhưng vì thích làm việc, đến độ thế giới gọi họ là ...

ĐTC Phanxicô (15/5): Ở đâu cứng nhắc, ở đó không có ...

Ở đâu có cứ cứng nhắc ở đó không có Thánh Thần Chúa, thiếu tính cách nhưng không của Ơn Cứu Độ. Ơn công chính hóa là vô điều kiện, không phải mua, vì đó là một hồng ân". Các Tông đồ tập hợp trong một công đồng và viết một bức thư để giải thích các điều ...Quy định cứng nhắc sẽ cản trở người có năng lực2018-5-7 · Quy định cứng sẽ làm triệt tiêu nhiều tiềm năng, không phù hợp điều kiện phát triển. Rất nhiều trường bên Mỹ, kể cả trường nổi tiếng, người quản lý chỉ là thạc sĩ hay luật sư thôi, nhưng điều hành trường rất hiệu quả. Khả năng điều hành dựa trên công .. hĩa của từ Cứng ngắc - Từ điển Việt - ViệtCơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam. Địa chỉ: Tầng 16 VTCOnline, 18 Tam Trinh, Minh Khai, Hai Bà Trưng, Hà Nội. Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413. Liên hệ Tài trợ & Hợp tác nội dung. Hotline: 0942 079 358. Email: [email protected]

How to pronounce cứng nhắc in Vietnamese

How to say cứng nhắc in Vietnamese? Pronunciation of cứng nhắc with and more for cứng nhắc.Cứng nhắc (tâm lý học) (Quản lý đau) - Mimir Bách khoa ...Trong tâm lý học, cứng nhắc đề cập đến sự cố chấp không thể nhường nhịn hoặc từ chối đánh giá cao quan điểm hoặc cảm xúc của người khác được đặc trưng bởi sự thiếu đồng cảm. Nó cũng có thể đề cập đến xu hướng cố chấp, đó là không có …Quy định cứng nhắc sẽ cản trở người có năng lực2018-5-7 · Quy định cứng sẽ làm triệt tiêu nhiều tiềm năng, không phù hợp điều kiện phát triển. Rất nhiều trường bên Mỹ, kể cả trường nổi tiếng, người quản lý chỉ là thạc sĩ hay luật sư thôi, nhưng điều hành trường rất hiệu quả. Khả năng điều hành dựa trên công ...